Thành lập công ty là bước đầu tiên để chính thức hóa hoạt động kinh doanh theo đúng pháp luật. Tuy nhiên, mỗi loại hình doanh nghiệp – từ công ty TNHH 1 thành viên, TNHH 2 thành viên trở lên, đến công ty cổ phần – lại có yêu cầu về mẫu hồ sơ riêng biệt.
Nếu bạn đang bối rối không biết bắt đầu từ đâu, hãy để bài viết này giúp bạn hiểu rõ, đầy đủ và chuẩn xác các mẫu hồ sơ thành lập công ty mới nhất theo quy định tại Luật Doanh nghiệp 2020 sửa đổi bổ sung năm 2025; Nghị định 168/2025/NĐ-CP về đăng ký doanh nghiệp và Thông tư 68/2025/TT-BTC Ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cụ thể như sau:

Mục lục
- I. Mẫu Hồ Sơ Thành Lập Công Ty TNHH Một Thành Viên
- II. Mẫu Hồ Sơ Thành Lập Công Ty TNHH Hai Thành Viên Trở Lên
- III. Mẫu Hồ Sơ Thành Lập Công Ty Cổ Phần
- IV. Nơi Nộp Và Hình Thức Nộp Hồ Sơ
- V. Thời Gian Xử Lý Hồ Sơ
- VI. Mẫu Giấy Đề Nghị Đăng Ký Doanh Nghiệp – Phân Biệt Theo Loại Hình
- VII. Lưu Ý Quan Trọng Khi Soạn Hồ Sơ Thành Lập Công Ty
- VIII. KẾT LUẬN: Chọn đúng mẫu – Thành lập nhanh chóng
I. Mẫu Hồ Sơ Thành Lập Công Ty TNHH Một Thành Viên
A. Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (Mẫu số 2 Phụ Lục I, Thông tư 68/2025/TT-BTC)
- Điều lệ công ty (do chủ sở hữu tự soạn thảo)
- Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi (Mẫu số 10 Phụ Lục I, Thông tư 68/2025/TT-BTC)
- Bản sao hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của cá nhân đó (trong trường hợp không có số định danh cá nhân)
Hoặc Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp chủ sở hữu là tổ chức. (Lưu ý: Đối với tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự)
5. Văn bản ủy quyền cho người nộp hồ sơ (nếu không trực tiếp đi nộp)
=> Xem và tải về
3. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi
📌 Lưu ý: Với công ty TNHH 1 thành viên, chủ sở hữu chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn điều lệ, và không có Hội đồng thành viên.
II. Mẫu Hồ Sơ Thành Lập Công Ty TNHH Hai Thành Viên Trở Lên
A. Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (Mẫu số 3 Phụ Lục I, Thông tư 68/2025/TT-BTC)
- Điều lệ công ty
- Danh sách thành viên (Mẫu số 6 Phụ Lục I, Thông tư 68/2025/TT-BTC): ghi rõ tỷ lệ góp vốn của từng thành viên
- Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi (Mẫu số 10 Phụ Lục I, Thông tư 68/2025/TT-BTC)
- Bản sao hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của cá nhân đó (trong trường hợp không có số định danh cá nhân)
Hoặc Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp thành viên là tổ chức. (Lưu ý: Đối với tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự)
6. Văn bản ủy quyền cho người nộp hồ sơ
=> Xem và tải về
4. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi
📌 Với loại hình này, công ty cần có ít nhất 2 và không quá 50 thành viên góp vốn.
III. Mẫu Hồ Sơ Thành Lập Công Ty Cổ Phần
A. Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (Mẫu số 4 Phụ Lục I, Thông tư 68/2025/TT-BTC)
- Điều lệ công ty
- Danh sách cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (nếu có) – (Mẫu số 7 Phụ Lục I, Thông tư 68/2025/TT-BTC)
- Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi (Mẫu số 10, 11 Phụ Lục I, Thông tư 68/2025/TT-BTC)
- Bản sao hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của cá nhân đó (trong trường hợp không có số định danh cá nhân)
Hoặc Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp cổ đông là tổ chức. (Lưu ý: Đối với tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự)
6. Văn bản ủy quyền cho người nộp hồ sơ
Công ty cổ phần bắt buộc có ít nhất 3 cổ đông sáng lập, không giới hạn tối đa. Sau khi thành lập, cổ đông có thể tự do chuyển nhượng cổ phần, tạo điều kiện dễ dàng cho việc gọi vốn.
=> Xem và tải về
4. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi
Công ty cổ phần bắt buộc có ít nhất 3 cổ đông sáng lập, không giới hạn tối đa. Sau khi thành lập, cổ đông có thể tự do chuyển nhượng cổ phần, tạo điều kiện dễ dàng cho việc gọi vốn.
IV. Nơi Nộp Và Hình Thức Nộp Hồ Sơ
- Nơi nộp: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh/thành phố nơi đặt trụ sở chính.
- Hình thức nộp:
- Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp: https://dangkykinhdoanh.gov.vn
- Hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa nếu địa phương cho phép.
V. Thời Gian Xử Lý Hồ Sơ
- Thông thường, sau 3 ngày làm việc, nếu hồ sơ hợp lệ, doanh nghiệp sẽ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, sẽ có thông báo từ chối, yêu cầu sửa đổi bổ sung.
VI. Mẫu Giấy Đề Nghị Đăng Ký Doanh Nghiệp – Phân Biệt Theo Loại Hình
|
Loại hình doanh nghiệp |
Mẫu Giấy đề nghị |
|
TNHH 1 thành viên |
Mẫu số 2 Phụ lục I Thông tư 68/2025/TT-BTC |
|
TNHH 2 thành viên |
Mẫu số 3 Phụ lục I Thông tư 68/2025/TT-BTC |
|
Công ty cổ phần |
Mẫu số 4 Phụ lục I Thông tư 68/2025/TT-BTC |
Bạn có thể tải bộ mẫu hồ sơ chuẩn file Word tại Cổng thông tin doanh nghiệp hoặc liên hệ dịch vụ chuyên nghiệp để được hỗ trợ soạn thảo miễn phí.
VII. Lưu Ý Quan Trọng Khi Soạn Hồ Sơ Thành Lập Công Ty
- Tên công ty không được trùng hoặc gây nhầm lẫn
- Địa chỉ trụ sở phải thuộc quyền sử dụng hợp pháp
- Ngành nghề kinh doanh cần mã hóa đúng theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
- Vốn điều lệ phải phù hợp với quy mô và điều kiện pháp luật (với ngành nghề có điều kiện)
VIII. KẾT LUẬN: Chọn đúng mẫu – Thành lập nhanh chóng
Thành lập công ty không còn là thủ tục rườm rà nếu bạn:
- Chọn đúng loại hình phù hợp
- Chuẩn bị đúng mẫu hồ sơ
- Nắm rõ trình tự, thời gian, và cách thức nộp hồ sơ


