Hồ sơ thành lập công ty TNHH 1 thành viên gồm những gì?

Bạn đang muốn thành lập công ty TNHH 1 thành viên? Tuy nhiên lại không biết hồ sơ gồm những gì. Đọc bài viết này để biết thêm chi tiết.

I. Hồ sơ thành lập công ty TNHH 1 thành viên gồm những gì?

Để thành lập công ty TNHH 1 thành viên sẽ cần chuẩn bị hồ sơ gồm:

  • Điều lệ công ty
  • Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
  • Bản sao công chứng dưới 6 tháng các giấy tờ pháp lý của cá nhân với người đại diện theo pháp luật
  • Bản sao công chứng dưới 6 tháng với giấy tờ pháp lý của cá nhân với chủ sở hữu công ty (Trường hợp chủ sở hữu là cá nhân). Giấy tờ pháp lý của tổ chức nếu chủ sở hữu công ty là tổ chức. Giấy tờ pháp lý của cá nhân với người đại diện theo ủy quyền và giấy ủy quyền.
  • Trường hợp chủ sở hữu công ty là một tổ chức nước ngoài thì các giấy tờ pháp lý công chứng phải được hợp pháp hóa lãnh sự.
  • Trường hợp chủ sở hữu công ty TNHH 1 thành viên là tổ chức cần có thêm danh sách người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền.
  • Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành.
CEO MVA - Trần Văn Dũng
CEO MVA – Trần Văn Dũng

II. Nộp hồ sơ thành lập công ty TNHH một thành viên ở đâu?

Bạn có thể nộp hồ sơ thành lập công ty TNHH 1 thành viên trực tiếp tại Sở KH&ĐT, Phòng đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố nơi đặt trụ sở chính hoặc nộp online tại Cổ thông tin quốc gia.

III. Điều kiện thành lập công ty TNHH một thành viên

3.1 Điều kiện về chủ thể công ty

Mọi cá nhân, tổ chức đều có quyền thành lập công ty với các điều kiện:

  • Phải đủ 18 tuổi
  • Nếu là tổ chức thì phải có tư cách pháp nhân
  • Không thuộc đối tượng bị cấm theo quy định tại Điều 18 thuộc Luật Doanh Nghiệp 2020 số 59/2020/QH14.

3.2 Điều kiện về tên công ty

Để hồ sơ thành lập công ty TNHH 1 thành viên được phê duyệt nhanh chóng, cần đảm bảo các điều kiện về:

  • Phải có đủ loại hình, tên riêng trong tên công ty
  • Tên phải không trùng, không mang yếu tố truyền bé thù địch, không trùng với tên cơ quan nhà nước.
  • Phải có trụ sở chính, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.
  • Không vi phạm Điều 38 – Luật Doanh Nghiệp 2020.

3.3 Điều kiện về trụ sở 

  • Trụ sở chính của công ty không phải là căn hộ hay chung cư
  • Trụ sở phải được đặt tại lãnh thổ Việt Nam, có đầy đủ tên hẻm, ngõ, phố, đường…

3.4 Điều kiện về ngành nghề kinh doanh 

  • Ngành nghề kinh doanh không thuộc nhóm ngành nghề bị cấm của pháp luật Việt Nam
  • Phải thuộc mã ngành kinh tế của Việt Nam.
  • Phải đăng ký mã ngành chi tiết dự định kinh doanh
  • Nếu hoạt động ngành nghề có điều kiện phải đáp ứng các điều kiện.
  • Với nhà đầu tư nước ngoài thì phải đáp ứng cam kết WTO.

Ngoài ra còn có các điều kiện về

  • Điều kiện về vốn điều lệ
  • Điều kiện về người đại diện pháp luật
  • Điều kiện về hồ sơ thành lập công ty tnhh 1 thành viên
  • Điều kiện về lệ phí thành lập doanh nghiệp

IV. Hồ sơ thành lập công ty TNHH một thành viên và những câu hỏi liên quan

4.1 Thời gian giải quyết thủ tục thành lập công ty TNHH 1 thành viên?

Sau 3 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền sẽ cấp giấy chứng nhận thành lập cho doanh nghiệp.

Trường hợp hồ sơ thành lập công ty TNHH một thành viên không hợp lệ, thiếu sót, sai, cơ quan thẩm quyền cũng thông báo và hướng dẫn bổ sung, sửa đổi.

Đội ngũ chuyên viên pháp lý tại MVA
Đội ngũ chuyên viên pháp lý tại MVA

4.2 Lệ phí thành lập công ty TNHH 1 thành viên là bao nhiêu?

Nếu tự nộp hồ sơ thành lập công ty TNHH một thành viên, doanh nghiệp sẽ tốn 100.000đ để có giấy phép hoạt động. Tuy nhiên, đây chỉ là tấm giấy phép mà để công ty hoạt động còn cần rất nhiều công việc như:

  • Phí khắc dấu
  • Mua chữ ký số
  • Hóa đơn điện tử
  • Phí làm bảng tên
  • Phí phát hành hóa đơn
  • Chi phí kê khai thuế ban đầu
  • Chi phí đi lại, công chứng…

Trả lời

0981.350.666 Chat zalo dungtq.mva@gmail.com FB MVA Việt Nam Yotube MVA